Từ vựng tiếng Trung
xiá*xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

chật hẹp, nhỏ hẹp (không gian, phạm vi)

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con thú)

9 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi mô tả không gian hoặc phạm vi bị hạn chế, chật hẹp.

Câu ví dụ

  • Fáng thanh 2jiān thanh 1hěn thanh 3xiá thanh 2xiǎo thanh 3

    Phòng rất chật hẹp

  • Xiá thanh 2xiǎo thanh 3de thanh 5kōng thanh 1jiān thanh 1

    Không gian chật hẹp

  • Shì thanh 4 thanh 3xiá thanh 2xiǎo thanh 3

    Tầm nhìn hạn hẹp

Kết hợp thường gặp

  • kōng thanh 1jiān thanh 1xiá thanh 2xiǎo thanh 3

    không gian chật hẹp

  • fáng thanh 2jiān thanh 1xiá thanh 2xiǎo thanh 3

    phòng chật hẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.