Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
zhào*cháng照

Nghĩa tiếng Việt

như thường lệ

Âm Hán Việt

chiếu thường

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

13 nét

Bộ: 巾 (khăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động diễn ra bình thường không thay đổi

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chiếu thường

Từng chữ

  • 照chiếuchiếu, soi, rọi
  • 常thườngthông thường, bình thường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: như thường lệ

Câu ví dụ

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2下xià thanh 4雨yǔ, thanh 3,明míng thanh 2天tiān thanh 1的de thanh 5会huì thanh 4议yì thanh 4照zhào thanh 4常cháng thanh 2举jǔ thanh 3行xíng. thanh 2。

    Mặc dù trời mưa, cuộc họp ngày mai vẫn diễn ra như thường lệ.

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2期qī thanh 1间jiān, thanh 1,这zhè thanh 4家jiā thanh 1超chāo thanh 1市shì thanh 4照zhào thanh 4常cháng thanh 2营yíng thanh 2业yè. thanh 4。

    Trong dịp Tết, siêu thị này vẫn mở cửa như thường lệ.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4坏huài thanh 4消xiāo thanh 1息xi, thanh 5,他tā thanh 1照zhào thanh 4常cháng thanh 2工gōng thanh 1作zuò. thanh 4。

    Nghe thấy tin xấu này, anh ấy vẫn làm việc như thường lệ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.