Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
rè热
huǒ火
cháo朝
tiān天

Nghĩa tiếng Việt

Sôi nổi, tưng bừng, hăng hái (chỉ cảnh làm việc sôi nổi).

Âm Hán Việt

nhiệt hỏa triều, triêu thiên

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

10 nét

Bộ: 火 (lửa)

4 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng; tháng)

12 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ làm tính từ miêu tả cảnh tượng lao động hoặc hoạt động tập thể vô cùng sôi nổi, nhộn nhịp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhiệt hỏa triều, triêu thiên

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 火hỏalửa
  • 朝triều, triêuchầu vua; triều vua, triều đại
  • 天thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 工地上大家干得**热火朝天**。Gōngdì shàng dàjiā gàn de rè huǒ cháo tiān. thanh 1
  • 春节期间,市场里一片**热火朝天**的景象。Chūnjié qíjiān, shìchǎng lǐ yīpiàn rè huǒ cháo tiān de jǐngxiàng. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.