Từ vựng tiếng Trung
diǎn点
Nghĩa tiếng Việt
giờ (trên đồng hồ), điểm
1 chữ9 nétTrong 12 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordĐơn vị giờ trên đồng hồ. Cũng có nghĩa là 'chút' (一点) hoặc 'điểm' (trừu tượng).
Câu ví dụ
- 现在三点
Bây giờ 3 giờ
- 我五点起床
Tôi dậy lúc 5 giờ
- 这一点很重要
Điểm này rất quan trọng
Kết hợp thường gặp
- 几点
mấy giờ
- 一点
một chút / một giờ
- 三点钟
ba giờ
Từ khác chứa "点"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.