Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
huī*xīn

Nghĩa tiếng Việt

nản lòng

Âm Hán Việt

hôi tâm

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bộ: (tim, tâm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

灰 - hôi · tro心 - tâm · lòng; tim灰心灰心

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ, có thể kết hợp với phó từ chỉ mức độ như 别 (đừng) hoặc 很 (rất)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hôi tâm

Từng chữ

  • hôitro
  • tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nản lòng

Câu ví dụ

  • thanh 2使shǐ thanh 3shī thanh 1bài thanh 4le, thanh 5 thanh 3men thanh 5 thanh 3jué thanh 2 thanh 4néng thanh 2huī thanh 1xīn. thanh 1

    Ngay cả khi thất bại, chúng ta cũng tuyệt đối không được nản lòng.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1de thanh 5 thanh 3 thanh 4ràng thanh 4 thanh 1chóng thanh 2xīn thanh 1zhèn thanh 4zuò, thanh 4 thanh 2zài thanh 4huī thanh 1xīn. thanh 1

    Sự khích lệ của thầy giáo giúp anh ấy phấn chấn trở lại, không còn nản lòng nữa.

  • miàn thanh 4duì thanh 4kùn thanh 4nan, thanh 5huī thanh 1xīn thanh 1sàng thanh 4 thanh 4shì thanh 4jiě thanh 3jué thanh 2 thanh 4liǎo thanh 3wèn thanh 4 thanh 2de. thanh 5

    Đối mặt với khó khăn, nản lòng thoái chí không giải quyết được vấn đề.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.