Từ vựng tiếng Trung
huǒ*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

hỏa tiễn — tên lửa; (cổ) tên lửa có lửa dùng trong chiến trận

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (tre)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

火箭 dùng cả nghĩa đen (tên lửa) lẫn nghĩa bóng (nhanh như tên lửa, tăng tốc chóng mặt). Lượng từ là 枚 (méi). Phân biệt với 飞船 (phi thuyền — phương tiện vũ trụ có người lái).

Câu ví dụ

  • 火箭发射升空的瞬间非常震撼Huǒjiàn fāshè shēngkōng de shùnjiān fēicháng zhènhàn thanh 3

    Khoảnh khắc tên lửa phóng lên bầu trời vô cùng ấn tượng

  • 航天员乘坐火箭进入太空Hángtiānyuán chéngzuò huǒjiàn jìnrù tàikōng thanh 2

    Phi hành gia ngồi tên lửa vào không gian

  • 这枚火箭的推力非常强大Zhè méi huǒjiàn de tuīlì fēicháng qiángdà thanh 4

    Lực đẩy của tên lửa này rất mạnh

  • 公司的销售额像火箭一样迅速增长Gōngsī de xiāoshòu é xiàng huǒjiàn yīyàng xùnsù zēngzhǎng thanh 1

    Doanh thu của công ty tăng nhanh như tên lửa

Kết hợp thường gặp

  • 火箭发射huǒjiàn fāshè thanh 3

    phóng tên lửa

  • 运载火箭yùnzài huǒjiàn thanh 4

    tên lửa vận tải/phóng vệ tinh

  • 火箭推进huǒjiàn tuījìn thanh 3

    động lực tên lửa

  • 像火箭一样xiàng huǒjiàn yīyàng thanh 4

    nhanh như tên lửa (nghĩa bóng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.