Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mǎnfēn

Nghĩa tiếng Việt

điểm tối đa, điểm tuyệt đối

Âm Hán Việt

mãn phân, phận

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng khi đạt được số điểm cao nhất trong bài thi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mãn phân, phận

Từng chữ

  • mãnđầy
  • phân, phậnphân chia

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这次考试他得了满分。Zhè cì kǎoshì tā dé le mǎnfēn thanh 4

    Kỳ thi lần này anh ấy đạt điểm tuyệt đối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.