Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhì*liú

Nghĩa tiếng Việt

mắc kẹt

Âm Hán Việt

trệ lưu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (ruộng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết để chỉ việc người hoặc phương tiện bị kẹt lại một nơi do thời tiết hoặc sự cố

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trệ lưu

Từng chữ

  • trệchậm, trễ
  • lưulưu giữ, ở lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • yīn thanh 1wèi thanh 4bào thanh 4fēng thanh 1yǔ, thanh 3 thanh 4liàng thanh 4 thanh 3 thanh 4bèi thanh 4zhì thanh 4liú thanh 2zài thanh 4 thanh 1chǎng. thanh 3

    Vì bão lớn, một lượng lớn hành khách đã bị mắc kẹt tại sân bay.

  • hóng thanh 2shuǐ thanh 3dǎo thanh 3zhì thanh 4 thanh 3duō thanh 1chē thanh 1liàng thanh 4zhì thanh 4liú thanh 2zài thanh 4gāo thanh 1 thanh 4gōng thanh 1 thanh 4shàng. thanh 4

    Lũ lụt khiến nhiều phương tiện giao thông bị mắc kẹt trên đường cao tốc.

  • thanh 1shēng thanh 1jiàn thanh 4 thanh 4 thanh 1zàn thanh 4shí thanh 2zhì thanh 4liú thanh 2zài thanh 4 thanh 1yuàn thanh 4guān thanh 1chá thanh 2 thanh 3tiān. thanh 1

    Bác sĩ khuyên anh ấy tạm thời ở lại bệnh viện để theo dõi vài ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.