Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từVerb 不及物: 不能 '游泳 something' (không tân ngữ). Có thể nói 去游泳 (đi bơi), 在游泳池游泳 (bơi ở hồ bơi). 游泳强调动作, 游 强调 di chuyển.
Câu ví dụ
- 夏天游泳很凉快。
- 我每周游泳两次。
Kết hợp thường gặp
- 游泳池
- 游泳教练
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.