Từ vựng tiếng Trung
yóu*yǒng

Nghĩa tiếng Việt

bơi lội

2 chữ20 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Verb 不及物: 不能 '游泳 something' (không tân ngữ). Có thể nói 去游泳 (đi bơi), 在游泳池游泳 (bơi ở hồ bơi). 游泳强调动作, 游 强调 di chuyển.

Câu ví dụ

  • 夏天游泳很凉快。Xiàtiān yóuyǒng hěn liángkuai. thanh 4
  • 我每周游泳两次。Wǒ měi zhōu yóuyǒng liǎng cì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 游泳池yóuyǒngchí thanh 2
  • 游泳教练yóuyǒng jiàoliàn thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.