Từ vựng tiếng Trung
yóu*rén

Nghĩa tiếng Việt

khách du lịch

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ khách du lịch.

Câu ví dụ

  • 这个游人很重要Zhège 游人 hěn zhòngyào thanh 4

    Khách du lịch này rất quan trọng

  • 他们游人了Tāmen 游人le thanh 1

    Họ đã khách du lịch

  • 关于游人Guānyú 游人 thanh 1

    Về khách du lịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.