Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
tính từ / động từCó thể dùng cho sức khỏe (tỉnh khỏi mê) hoặc tinh thần (sự tỉnh táo, minh mẫn). Thường dùng trong ngữ cảnh cần sự tỉnh táo, sáng suốt.
Câu ví dụ
- 他很清醒
anh ấy tỉnh táo
- 保持头脑清醒
giữ cho đầu óc tỉnh táo
- 病人已经清醒了
bệnh nhân đã tỉnh lại rồi
Kết hợp thường gặp
- 保持清醒
giữ sự tỉnh táo
- 头脑清醒
đầu óc tỉnh táo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.