Từ vựng tiếng Trung
qīng*dàn

Nghĩa tiếng Việt

nhẹ nhàng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nhẹ nhàng

Câu ví dụ

  • 这是清淡Zhè shì 清淡 thanh 4

    Đây là nhẹ nhàng

  • 我喜欢清淡Wǒ xǐhuān 清淡 thanh 3

    Tôi thích 清淡

  • 有清淡Yǒu 清淡 thanh 3

    Có 清淡

  • 没有清淡Méiyǒu 清淡 thanh 2

    Không có 清淡

Kết hợp thường gặp

  • 很清淡很 清淡 thanh 5

    很 清淡

  • 非常清淡非常 清淡 thanh 5

    非常 清淡

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.