Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiāo*jí消

Nghĩa tiếng Việt

tiêu cực, thụ động; không tích cực

Âm Hán Việt

tiêu cực

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 木 (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả thái độ hoặc ảnh hưởng, thường đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiêu cực

Từng chữ

  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến
  • 极cựcgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả thái độ, tâm lý không tích cực, thiếu năng lực hành động.

Câu ví dụ

  • 不bú thanh 2要yào thanh 4有yǒu thanh 3消xiāo thanh 1极jí thanh 2的de thanh 5态tài thanh 4度dù thanh 4

    đừng có thái độ tiêu cực

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3消xiāo thanh 1极jí thanh 2

    anh ấy rất tiêu cực trong công việc

  • 消xiāo thanh 1极jí thanh 2情qíng thanh 2绪xù thanh 4会huì thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3健jiàn thanh 4康kāng thanh 1

    cảm xúc tiêu cực sẽ ảnh hưởng sức khỏe

  • 积jī thanh 1极jí thanh 2和hé thanh 2消xiāo thanh 1极jí thanh 2

    tích cực và tiêu cực

Kết hợp thường gặp

  • 消极态度
  • 消极情绪
  • 积极与消极

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.