Từ vựng tiếng Trung
chén*jìn

Nghĩa tiếng Việt

Trầm tẩm — đắm chìm hoàn toàn vào một trạng thái, hoạt động hoặc cảm xúc. Mang nghĩa tích cực khi dùng về sự tập trung hay đam mê.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

沉浸 thiên về nghĩa tinh thần — đắm chìm trong cảm xúc hay hoạt động; khác 浸泡 (ngâm vật chất trong chất lỏng).

Câu ví dụ

  • 她沉浸在音乐中忘记了时间。Tā chénjìn zài yīnyuè zhōng wàngjìle shíjiān. thanh 1

    Cô ấy đắm chìm trong âm nhạc đến quên mất thời gian.

  • 他完全沉浸在这本小说里。Tā wánquán chénjìn zài zhè běn xiǎoshuō lǐ. thanh 1

    Anh ấy hoàn toàn đắm chìm trong cuốn tiểu thuyết này.

  • 学习语言需要沉浸在语言环境中。Xuéxí yǔyán xūyào chénjìn zài yǔyán huánjìng zhōng. thanh 2

    Học ngôn ngữ cần đắm mình trong môi trường ngôn ngữ đó.

  • 他沉浸在悲伤中无法自拔。Tā chénjìn zài bēishāng zhōng wúfǎ zìbá. thanh 1

    Anh ấy chìm đắm trong nỗi buồn không thoát ra được.

Kết hợp thường gặp

  • 沉浸式学习chénjìn shì xuéxí thanh 2

    học tập theo phương pháp đắm chìm (immersive learning)

  • 沉浸其中chénjìn qízhōng thanh 2

    đắm mình vào trong đó

  • 完全沉浸wánquán chénjìn thanh 2

    hoàn toàn đắm chìm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.