Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*miàn

Nghĩa tiếng Việt

mặt nước, bề mặt nước

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (mặt, bề mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bề mặt của sông, hồ, biển. Có thể dùng trong văn học miêu tả cảnh quan.

Câu ví dụ

  • 树叶飘在水面上Shùyè piāo zài shuǐmiàn shàng thanh 4

    Lá cây trôi trên mặt nước

  • 平静的水面Píngjìng de shuǐmiàn thanh 2

    Mặt nước yên tĩnh

  • 水面反射着阳光Shuǐmiàn fǎnshè zhe yángguāng thanh 3

    Mặt nước phản chiếu ánh nắng

  • 投石入水,水面泛起涟漪Tóu shí rù shuǐ, shuǐmiàn fàn qǐ liányī thanh 2

    Thả đá xuống nước, mặt nước nổi lên sóng lăn tăn

Kết hợp thường gặp

  • 水面上shuǐmiàn shàng thanh 3

    trên mặt nước

  • 宽阔的水面kuānkuò de shuǐmiàn thanh 1

    mặt nước rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.