Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*fèn

Nghĩa tiếng Việt

độ ẩm; hàm lượng nước; (bóng) phần trăm ảo

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'Thủy phân' — 水 (thủy, nước) + 分 (phân, phần); phần nước trong vật.

Câu ví dụ

  • 水果水分很多shuǐguǒ shuǐfèn hěn duō thanh 3

    trái cây có nhiều nước

  • 这个报告水分太大zhè gè bàogào shuǐfèn tài dà thanh 4

    báo cáo này quá nhiều 'sáo' (chưa thực chất)

  • 保持皮肤水分bǎochí pífū shuǐfèn thanh 3

    giữ độ ẩm da

Kết hợp thường gặp

  • 保持水分bǎochí shuǐfèn thanh 3

    giữ độ ẩm

  • 水分含量shuǐfèn hánliàng thanh 3

    hàm lượng nước

  • 皮肤水分pífū shuǐfèn thanh 2

    độ ẩm da

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.