Từ vựng tiếng Trung
wǔ*lì

Nghĩa tiếng Việt

lực lượng quân sự/vũ trang; sức mạnh vũ khí

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

8 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh chính trị/quân sự. Hán-Việt 'vũ lực' (hiện dùng). Có sắc thái tiêu cực khi dùng để đàn áp.

Câu ví dụ

  • 反对使用武力解决争端Fǎnduì shǐyòng wǔlì jiějué zhēngduān thanh 3

    Phản đối sử dụng vũ lực để giải quyết tranh chấp

  • 他们动用武力镇压了起义Tāmen dòngyòng wǔlì zhènyāle qǐyì thanh 1

    Họ sử dụng vũ lực đàn áp cuộc nổi dậy

  • 武力不能解决所有问题Wǔlì bùnéng jiějuě suǒyǒu wèntí thanh 3

    Vũ lực không thể giải quyết mọi vấn đề

  • 展示武力zhǎnshì wǔlì thanh 3

    khoe sức mạnh quân sự

Kết hợp thường gặp

  • 使用武力shǐyòng wǔlì thanh 3

    dùng vũ lực

  • 动用武力dòngyòng wǔlì thanh 4

    triển khai vũ lực

  • 武力冲突wǔlì chōngtū thanh 3

    xung đột vũ trang

  • 武力威胁wǔlì wēixié thanh 3

    đe dọa vũ lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.