Từ vựng tiếng Trung
yù*wàng

Nghĩa tiếng Việt

khao khát, mong muốn mạnh mẽ

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

11 nét

Bộ: (mặt trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho mong muốn mạnh mẽ, thường mang sắc thái tâm lý.

Câu ví dụ

  • 控制自己的欲望Kòngzhì zìjǐ de yùwàng thanh 4

    Kiểm soát khao khát của bản thân

  • 欲望是无穷的Yùwàng shì wúqióng de thanh 4

    Khao khát là vô hạn

  • 物质欲望wùzhì yùwàng thanh 4

    khao khát vật chất

  • 欲望驱动行为yùwàng qūdòng xíngwéi thanh 4

    Khao khát thúc đẩy hành vi

  • 满足欲望mǎnzú yùwàng thanh 3

    thỏa mãn khao khát

Kết hợp thường gặp

  • 控制欲望kòngzhì yùwàng thanh 4

    kiểm soát mong muốn

  • 强烈欲望qiángliè yùwàng thanh 2

    khao khát mãnh liệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.