Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīn*wèi

Nghĩa tiếng Việt

hài lòng

Âm Hán Việt

hân uý

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

8 nét

Bộ: (tâm)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ để biểu thị trạng thái tâm lý hài lòng, nhẹ nhõm sau khi một mong muốn được thực hiện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hân uý

Từng chữ

  • hânsung sướng, mừng, vui vẻ
  • an ủi; yên lòng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • kàn thanh 4dào thanh 4hái thanh 2zi thanh 5kǎo thanh 3shàng thanh 4 thanh 4xué, thanh 2 thanh 4 thanh 3gǎn thanh 3dào thanh 4hěn thanh 3xīn thanh 1wèi. thanh 4

    Nhìn thấy con cái đỗ đại học, cha mẹ cảm thấy rất an lòng.

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4 thanh 4hǎo thanh 3xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 1 thanh 4chū thanh 1le thanh 5xīn thanh 1wèi thanh 4de thanh 5xiào thanh 4róng. thanh 2

    Nghe thấy tin tốt này, anh ấy đã nở một nụ cười mãn nguyện.

  • thanh 3de thanh 5jìn thanh 4 thanh 4ràng thanh 4 thanh 3gǎn thanh 3dào thanh 4shí thanh 2fēn thanh 1xīn thanh 1wèi. thanh 4

    Sự tiến bộ của bạn khiến tôi cảm thấy vô cùng hài lòng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.