Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàng*pí橡

Nghĩa tiếng Việt

cao su

Âm Hán Việt

tượng bì

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (gỗ)

16 nét

Bộ: 皮 (da)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ khối để chỉ một cục tẩy học sinh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tượng bì

Từng chữ

  • 橡tượngcây hạt dẻ; cây cao su; cây sồi
  • 皮bìda; bề ngoài; vỏ bọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cao su

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3橡xiàng thanh 4皮pí thanh 2借jiè thanh 4给gěi thanh 3同tóng thanh 2桌zhuō thanh 1了le. thanh 5。

    Tôi đã cho bạn cùng bàn mượn cục tẩy rồi.

  • 这zhè thanh 4块kuài thanh 4橡xiàng thanh 4皮pí thanh 2擦cā thanh 1得de thanh 5很hěn thanh 3干gān thanh 1净jìng. thanh 4。

    Cục tẩy này tẩy rất sạch.

  • 铅qiān thanh 1笔bǐ thanh 3盒hé thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yí thanh 2块kuài thanh 4新xīn thanh 1橡xiàng thanh 4皮pí. thanh 2。

    Trong hộp bút có một cục tẩy mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.