Từ vựng tiếng Trung
lóu楼
Nghĩa tiếng Việt
tòa nhà, tầng (Hán-Việt: lâu)
1 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 木 (gỗ, cây)
13 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'lâu' trong 'lâu đài', 'lâu đài', 'lâu đài'. Dùng cho tòa nhà cao tầng: 楼房, 或 chỉ tầng: 一楼, 二楼.
Câu ví dụ
- 楼房
Nhà cao tầng
- 一楼
Tầng một (tầng trệt)
- 二楼
Tầng hai
Từ khác chứa "楼"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.