Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
táo桃
shù树

Nghĩa tiếng Việt

cây đào

Âm Hán Việt

đào thụ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sự vật cụ thể, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đào thụ

Từng chữ

  • 桃đàocây hoa đào; lễ cưới
  • 树thụcái cây

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 院yuàn thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1棵kē thanh 1桃táo thanh 2树shù thanh 4。

    Trong sân có một cây đào.

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1桃táo thanh 2树shù thanh 4开kāi thanh 1花huā thanh 1了le thanh 5。

    Mùa xuân cây đào nở hoa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.