Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gé*shì格

Nghĩa tiếng Việt

mẫu định sẵn

Âm Hán Việt

các, cách thức

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

10 nét

Bộ: 弋 (bắn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ, dùng nhiều trong văn bản và tin học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

các, cách thức

Từng chữ

  • 格các, cáchcách thức
  • 式thứcphép tắc, cách thức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3按àn thanh 4照zhào thanh 4要yāo thanh 1求qiú thanh 2的de thanh 5格gé thanh 2式shì thanh 4填tián thanh 2写xiě thanh 3这zhè thanh 4份fèn thanh 4表biǎo thanh 3格gé thanh 2

    Vui lòng điền vào biểu mẫu này theo định dạng yêu cầu

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1论lùn thanh 4文wén thanh 2的de thanh 5格gé thanh 2式shì thanh 4不bù thanh 4符fú thanh 2合hé thanh 2学xué thanh 2术shù thanh 4规guī thanh 1范fàn thanh 4

    Định dạng của bài luận này không phù hợp với quy chuẩn học thuật

  • 你nǐ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4重chóng thanh 2新xīn thanh 1调tiáo thanh 2整zhěng thanh 3这zhè thanh 4封fēng thanh 1信xìn thanh 4的de thanh 5排pái thanh 2版bǎn thanh 3格gé thanh 2式shì thanh 4

    Bạn cần phải điều chỉnh lại định dạng dàn trang của bức thư này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.