Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gé格
jú局

Nghĩa tiếng Việt

kết cấu

Âm Hán Việt

cách cục

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như thay đổi, hình thành, mở rộng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cách cục

Từng chữ

  • 格cáchcách thức
  • 局cụcván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4套tào thanh 4房fáng thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5空kōng thanh 1间jiān thanh 1格gé thanh 2局jú thanh 2设shè thanh 4计jì thanh 4得de thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2合hé thanh 2理lǐ thanh 3

    Bố cục không gian của căn nhà này được thiết kế rất hợp lý

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4政zhèng thanh 4治zhì thanh 4格gé thanh 2局jú thanh 2在zài thanh 4近jìn thanh 4几jǐ thanh 3年nián thanh 2发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5巨jù thanh 4大dà thanh 4变biàn thanh 4化huà thanh 4

    Cục diện chính trị quốc tế đã có những thay đổi to lớn trong những năm gần đây

  • 做zuò thanh 4大dà thanh 4事shì thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4有yǒu thanh 3宽kuān thanh 1广guǎng thanh 3的de thanh 5格gé thanh 2局jú thanh 2

    Người làm việc lớn cần phải có tầm vóc rộng lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.