Từ vựng tiếng Trung
rén*gé

Nghĩa tiếng Việt

nhân cách, phẩm chất đạo đức của một người

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ phẩm chất đạo đức, tính cách của người. Khác với '性格' (tính tình).

Câu ví dụ

  • 他的人格很高尚Tā de réngé hěn gāoshàng thanh 1

    Nhân cách của anh ấy rất cao đẹp

  • 不要侮辱我的人格Bùyào wǔrǔ wǒ de réngé thanh 4

    Đừng sỉ nhục nhân cách của tôi

  • 人格魅力很重要Réngé mèilì hěn zhòngyào thanh 2

    Sức hút nhân cách rất quan trọng

  • 健全的人格需要培养Jiànquán de réngé xūyào péiyǎng thanh 4

    Nhân cách lành mạnh cần được nuôi dưỡng

  • 尊重每个人的人格Zūnzhòng měi gè rén de réngé thanh 1

    Tôn trọng nhân cách của mỗi người

Kết hợp thường gặp

  • 人格魅力réngé mèilì thanh 2

    sức hút từ phẩm chất cá nhân

  • 高尚人格gāoshàng réngé thanh 1

    nhân cách cao đẹp

  • 人格侮辱réngé wǔrǔ thanh 2

    sỉ nhục nhân cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.