Từ vựng tiếng Trung
rén*gé

Nghĩa tiếng Việt

nhân cách

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '人' đại diện cho con người, tính cách, hay bản chất của một người.
  • Chữ '格' có bộ '木' (cây), thể hiện sự vững chắc, ổn định, và trong trường hợp này có thể hiểu là khuôn mẫu hay tiêu chuẩn.

Khi kết hợp lại, '人格' chỉ tính cách, bản chất hay phẩm giá của một con người.

Từ ghép thông dụng

rén

nhân cách

rénmèi

sức hút nhân cách

rénzhì

đặc điểm nhân cách