Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词Danh từ名词
gēn*jù

Nghĩa tiếng Việt

dựa vào, theo, căn cứ vào

Âm Hán Việt

căn cứ

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm giới từ đứng đầu câu hoặc trước động từ để giới thiệu căn cứ của hành động

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

căn cứ

Từng chữ

  • cănrễ cây
  • cứchiếm giữ; căn cứ, bằng cứ

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ cơ sở, nền tảng của một quyết định hoặc nhận định. Có thể đi kèm với '来', '来说' để nhấn mạnh.

Câu ví dụ

  • 根据天气预报,明天会下雨。Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xiàyǔ. thanh 1
  • 我们根据实际情况做决定。Wǒmen gēnjù shíjì qíngkuàng zuò juédìng. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 根据经验gēnjù jīngyàn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.