Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biāo*jì

Nghĩa tiếng Việt

đánh dấu

Âm Hán Việt

tiêu ký

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ biểu thị hành động đánh dấu lên vật gì đó để nhận biết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiêu ký

Từng chữ

  • tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • nhớ; ghi chép, viết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3yòng thanh 4hóng thanh 2 thanh 3zài thanh 4 thanh 4 thanh 2shang thanh 5zuò thanh 4hǎo thanh 3biāo thanh 1 thanh 4

    Xin hãy dùng bút đỏ đánh dấu rõ trên bản đồ

  • zhè thanh 4xiē thanh 1xiāng thanh 1zi thanh 5dōu thanh 1tiē thanh 1yǒu thanh 3 thanh 4suì thanh 4 thanh 4pǐn thanh 3de thanh 5biāo thanh 1 thanh 4

    Những chiếc hộp này đều có dán nhãn đánh dấu hàng dễ vỡ

  • thanh 1zài thanh 4shū thanh 1shang thanh 5huà thanh 4le thanh 5线xiàn thanh 4zuò thanh 4wéi thanh 2biāo thanh 1 thanh 4

    Anh ấy gạch dưới cuốn sách để làm dấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.