Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biāo*zhì

Nghĩa tiếng Việt

biểu tượng, ký hiệu

Âm Hán Việt

tiêu chí

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

11 nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ mang nghĩa đánh dấu, làm cột mốc đánh dấu một giai đoạn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiêu chí

Từng chữ

  • tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • chíghi chép; văn ký sự

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể chỉ biểu tượng trừu tượng hoặc biển báo thực tế.

Câu ví dụ

  • 这是城市的标志Zhè shì chéngshì de biāozhì thanh 4

    Đây là biểu tượng của thành phố

  • 注意交通标志Zhùyì jiāotōng biāozhì thanh 4

    Chú ý biển báo giao thông

  • 成功的标志chénggōng de biāozhì thanh 2

    dấu hiệu thành công

  • 标志性建筑biāozhìxìng jiànzhù thanh 1

    tòa nhà biểu tượng

Kết hợp thường gặp

  • 标志biāozhì thanh 1

    biểu tượng/ký hiệu

  • 交通标志jiāotōng biāozhì thanh 1

    biển báo giao thông

  • 标志性biāozhìxìng thanh 1

    đặc trưng/biểu tượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.