Từ vựng tiếng Trung
chá*chū

Nghĩa tiếng Việt

điều tra ra, phát hiện (qua kiểm tra)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (mở rộng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc phát hiện ra điều gì đó thông qua quá trình kiểm tra, điều tra, xác minh.

Câu ví dụ

  • 警察查出了真相Jǐngchá cháchūle zhēnxiàng thanh 3

    Cảnh sát đã điều tra ra sự thật

  • 医生查出了病因Yīshēng cháchūle bìngyīn thanh 1

    Bác sĩ đã phát hiện nguyên nhân bệnh

  • 他们查出了问题Tāmen cháchūle wèntí thanh 1

    Họ đã phát hiện vấn đề

  • 审计查出了违规行为Shěnjì cháchūle wéiguī xíngwéi thanh 3

    Kiểm toán đã phát hiện hành vi vi phạm

Kết hợp thường gặp

  • 查出问题cháchū wèntí thanh 2

    phát hiện vấn đề

  • 查出真相cháchū zhēnxiàng thanh 2

    điều tra ra sự thật

  • 查出违规cháchū wéiguī thanh 2

    phát hiện vi phạm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.