Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi nói về việc phát hiện ra điều gì đó thông qua quá trình kiểm tra, điều tra, xác minh.
Câu ví dụ
- 警察查出了真相
Cảnh sát đã điều tra ra sự thật
- 医生查出了病因
Bác sĩ đã phát hiện nguyên nhân bệnh
- 他们查出了问题
Họ đã phát hiện vấn đề
- 审计查出了违规行为
Kiểm toán đã phát hiện hành vi vi phạm
Kết hợp thường gặp
- 查出问题
phát hiện vấn đề
- 查出真相
điều tra ra sự thật
- 查出违规
phát hiện vi phạm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.