Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
tiáo条
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp

Âm Hán Việt

điều lí

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường kết hợp với hữu (có) hoặc vô (không) để miêu tả tính logic của lời nói hoặc hành động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

điều lí

Từng chữ

  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1的de thanh 5报bào thanh 4告gào thanh 4写xiě thanh 3得de thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3条tiáo thanh 2理lǐ thanh 3。

    Báo cáo của anh ấy viết rất có mạch lạc.

  • 整Zhěng thanh 3理lǐ thanh 3房fáng thanh 2间jiān thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3让ràng thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2更gèng thanh 4有yǒu thanh 3条tiáo thanh 2理lǐ thanh 3。

    Dọn dẹp phòng có thể giúp cuộc sống có trật tự hơn.

  • 她Tā thanh 1说shuō thanh 1话huà thanh 4条tiáo thanh 2理lǐ thanh 3清qīng thanh 1晰xī thanh 1,逻luó thanh 2辑ji thanh 5严yán thanh 2密mì thanh 4。

    Cô ấy nói năng mạch lạc rõ ràng, logic chặt chẽ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.