Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pú*sù

Nghĩa tiếng Việt

giản dị, đơn giản

Âm Hán Việt

phác tố

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả lối sống, trang phục hoặc phong cách thiết kế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phác tố

Từng chữ

  • pháccây phác (vỏ dùng làm thuốc); chất phác
  • tốtơ trắng; trắng nõn; chất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giản dị, đơn giản

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5 thanh 1zhuó thanh 2zǒng thanh 3shì thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 3sù. thanh 4

    Trang phục của cô ấy lúc nào cũng rất giản dị.

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1yǎng thanh 3chéng thanh 2 thanh 3 thanh 4de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2 thanh 2guàn. thanh 4

    Chúng ta nên hình thành thói quen sinh hoạt giản dị.

  • zhè thanh 4jiān thanh 1 thanh 4shì thanh 4de thanh 5 thanh 4zhì thanh 4jiǎn thanh 3dān thanh 1ér thanh 2 thanh 3sù. thanh 4

    Cách bài trí của căn phòng ngủ này đơn giản mà mộc mạc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.