Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
běn*zhì

Nghĩa tiếng Việt

bản chất

Âm Hán Việt

bản chất

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể đứng sau các từ chỉ mức độ khi làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bản chất

Từng chữ

  • bảngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốn
  • chấtthể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bản chất

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4kàn thanh 4qīng thanh 1shì thanh 4 thanh 4de thanh 5běn thanh 3zhì. thanh 4

    Chúng ta cần phải nhìn rõ bản chất của sự vật.

  • zhè thanh 4liǎng thanh 3 thanh 4wèn thanh 4 thanh 2zài thanh 4běn thanh 3zhì thanh 4shàng thanh 4shì thanh 4xiāng thanh 1tóng thanh 2de. thanh 5

    Hai vấn đề này về mặt bản chất là giống nhau.

  • thanh 1de thanh 5shàn thanh 4liáng thanh 2shì thanh 4 thanh 1de thanh 5běn thanh 3zhì. thanh 4

    Sự lương thiện là bản chất của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.