Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
cụm từ (Phrase - Abundance)Cụm từ nhấn mạnh sự ẩn dư, thỏa mái. Thường đi sau danh từ: 时间有的是, 人有的是, 钱有的是. Mang sắc thái tự tin, an tâm. Không nên dùng trong văn cảnh trang trọng.
Câu ví dụ
- 时间有的是,别着急。
- 这里有的是好吃的。
Kết hợp thường gặp
- 有的是钱
- 有的是机会
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.