Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒuzhìzhěshìjìngchéng

Nghĩa tiếng Việt

có chí thì nên, người có ý chí sẽ thành công

Âm Hán Việt

hữu, dựu chí giả sự cánh thành

6 chữ46 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ: (lòng; tim)

7 nét

Bộ: (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bộ: (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

11 nét

Bộ: (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ khích lệ tinh thần kiên trì

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu, dựu chí giả sự cánh thành

Từng chữ

  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • chíghi chép; văn ký sự
  • giảngười; một đại từ thay thế
  • sựviệc; làm việc; thờ
  • cánhxong, hoàn thành; cuối cùng
  • thànhlàm xong, hoàn thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.