Từ vựng tiếng Trung
yǒu*kǒu
wú*xīn

Nghĩa tiếng Việt

nói nhiều nhưng không có ý xấu, thẳng thắn

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tháng)

6 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả người nói nhiều, thẳng thắn nhưng không toan tính, không có ý xấu. Thường dùng để giải bày cho người khác không nên giận.

Câu ví dụ

  • 他有口无心,不要介意Tā yǒukǒuwúxīn, bùyào jièyì thanh 1

    Anh ấy nói nhiều nhưng không có ý xấu, đừng để ý

  • 她只是有口无心,不是故意的Tā zhǐshì yǒukǒuwúxīn, bùshì gùyì de thanh 1

    Cô ấy chỉ thẳng thắn chứ không cố ý

  • 虽然他有口无心,但还是伤到了别人Suīrán tā yǒukǒuwúxīn, dànshì háishì shāng dào le biérén thanh 1

    Dù anh ấy vô tư nhưng vẫn làm người khác tổn thương

  • 我们要理解他是有口无心Wǒmen yào lǐjiě tā shì yǒukǒuwúxīn thanh 3

    Chúng ta cần hiểu anh ấy chỉ nói nhiều mà không có ý xấu

Kết hợp thường gặp

  • yǒu thanh 3kǒu thanh 3 thanh 2xīn thanh 1

    nói nhiều không có ý xấu

  • 有口无心的人yǒukǒuwúxīn de rén thanh 3

    người thẳng thắn, vô tư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.