Từ vựng tiếng Trung
yǒu*zhù*yú

Nghĩa tiếng Việt

có ích cho; có tác động tốt đến

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng, thịt)

6 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để diễn tả lợi ích: 运动/读书/合作有助于 X. Hán-Việt 'hữu trợ tự' (có giúp đỡ đối với...).

Câu ví dụ

  • 运动有助于健康Yùndòng yǒuzhùyù jiànkāng thanh 4

    Vận động có ích cho sức khỏe

  • 这个政策有助于经济发展Zhège zhèngcè yǒuzhùyù jīngjì fāzhǎn thanh 4

    Chính sách này có tác động tốt đến kinh tế

  • 读书有助于提高能力Dúshū yǒuzhùyù tígāo nénglì thanh 2

    Đọc sách giúp nâng cao năng lực

  • 合作有助于解决问题Hézuò yǒuzhùyù jiějué wèntí thanh 2

    Hợp tác có ích giải quyết vấn đề

Kết hợp thường gặp

  • 有助于健康yǒuzhùyù jiànkāng thanh 3

    có ích cho sức khỏe

  • 有助于发展yǒuzhùyù fāzhǎn thanh 3

    có tác động tốt đến phát triển

  • 有助于理解yǒuzhùyù lǐjiě thanh 3

    có ích cho việc hiểu

  • 大有助于dà yǒuzhùyù thanh 4

    rất có ích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.