Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǒu*shì有

Nghĩa tiếng Việt

có việc

Âm Hán Việt

hữu sự

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (trăng)

6 nét

Bộ: 亅 (móc, cái móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu và có thể đứng độc lập để trả lời khi được hỏi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hữu sự

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 事sựviệc; làm việc; thờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ có việc.

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1有yǒu thanh 3事shì, thanh 4,不bù thanh 4能néng thanh 2来lái thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1会huì thanh 4议yì thanh 4了le. thanh 5。

    Giám đốc hôm nay có việc, không thể đến tham gia cuộc họp được.

  • 他tā thanh 1走zǒu thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3匆cōng thanh 1忙máng, thanh 2,看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2是shì thanh 4有yǒu thanh 3事shì thanh 4要yào thanh 4办bàn. thanh 4。

    Anh ấy đi rất vội vàng, trông có vẻ là có việc phải làm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.