Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu*wéi

Nghĩa tiếng Việt

có năng lực, có triển vọng

Âm Hán Việt

hữu vi

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ:

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường kết hợp thành cụm cố định như trẻ tuổi tài cao là trẻ tuổi hữu vi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu vi

Từng chữ

  • hữucó, sỡ hữu
  • vibởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是一个很有为的年轻人。Tā shì yīgè hěn yǒuwéi de niánqīngrén. thanh 1
  • 我们要做有为之人。Wǒmen yào zuò yǒuwéi zhī rén. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.