Từ vựng tiếng Trung
shǔ*jià

Nghĩa tiếng Việt

kỳ nghỉ hè

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Nghỉ hè của học sinh, sinh viên. Thường từ tháng 6-8. Trong văn hóa Trung Quốc, đây là thời điểm học sinh học thêm hoặc đi du lịch.

Câu ví dụ

  • 孩子们暑假去夏令营。 thanh 5
  • 暑假有两个月。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 放暑假 thanh 5
  • 暑假作业 thanh 5
  • 暑假期间 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.