Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiǎn
ér
jiàn

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy, không thể chối cãi

Âm Hán Việt

hiển nhi dịch kiến

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (và)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bộ: (nhìn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ đóng vai trò tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hiển nhi dịch kiến

Từng chữ

  • hiểnrõ rệt; vẻ vang
  • nhixe tang, xe đưa đám
  • dịchdễ dàng
  • kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để nhấn mạnh một điều rất rõ ràng, không cần tranh luận. Thường đi sau '是' (là) hoặc bổ ngữ cho danh từ.

Câu ví dụ

  • 这是显而易见的Zhè shì xiǎnéryìjiàn de thanh 4

    Đây là điều rõ ràng, hiển nhiên

  • 答案显而易见Dá'àn xiǎnéryìjiàn thanh 2

    Câu trả lời rõ ràng, hiển nhiên

  • 显而易见的好处xiǎnéryìjiàn de hǎochù thanh 3

    lợi ích rõ ràng, ai cũng thấy

  • 显而易见的事实xiǎnéryìjiàn de shìshí thanh 3

    sự thật hiển nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.