Từ vựng tiếng Trung
xīng*qī*wǔ星

Nghĩa tiếng Việt

thứ Sáu

Âm Hán Việt

tinh kỳ ngũ

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (Mặt Trời; ngày)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng; tháng)

12 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tinh kỳ ngũ

Từng chữ

  • 星tinhngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 五ngũnăm, 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.