Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
míng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

khôn ngoan, sáng suốt

Âm Hán Việt

minh trí

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như quyết định, lựa chọn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

minh trí

Từng chữ

  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)
  • trítrí tuệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ quyết định hoặc hành động sáng suốt, khôn ngoan. Dùng cho đánh giá lựa chọn.

Câu ví dụ

  • 这是个明智的决定Zhè shì gè míngzhì de juédìng thanh 4

    Đây là một quyết định sáng suốt

  • 明智的选择Míngzhì de xuǎnzé thanh 2

    Lựa chọn khôn ngoan

  • 这样做很明智Zhèyàng zuò hěn míngzhì thanh 4

    Làm như vậy rất sáng suốt

Kết hợp thường gặp

  • 明智的决定
  • 明智之举

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.