Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí*chā

Nghĩa tiếng Việt

sự chênh lệch thời gian

Âm Hán Việt

thì sai

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như thích nghi hoặc có để chỉ sự chênh lệch giờ giấc giữa các khu vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thì sai

Từng chữ

  • thìlúc; thời gian
  • saisai khiến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gāng thanh 1dào thanh 4měi thanh 3guó thanh 2de thanh 5shí thanh 2hou, thanh 5 thanh 3huā thanh 1le thanh 5 thanh 1zhōu thanh 1lái thanh 2dǎo thanh 3shí thanh 2chā. thanh 1

    Khi mới đến Mỹ, tôi đã mất một tuần để thích nghi với sự chênh lệch múi giờ.

  • kuà thanh 4guó thanh 2huì thanh 4 thanh 4 thanh 1yào thanh 4kǎo thanh 3 thanh 4dào thanh 4 thanh 4guó thanh 2zhī thanh 1jiān thanh 1de thanh 5shí thanh 2chā. thanh 1

    Cuộc họp quốc tế cần cân nhắc đến sự chênh lệch múi giờ giữa các nước.

  • yīn thanh 1wèi thanh 4shí thanh 2chā, thanh 1 thanh 3jīn thanh 1tiān thanh 1gǎn thanh 3dào thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 2juàn. thanh 4

    Vì lệch múi giờ, hôm nay tôi cảm thấy vô cùng mệt mỏi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.