Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

hànlào-bǎoshōu

Nghĩa tiếng Việt

đảm bảo thu hoạch bất kể hạn hán hay lũ lụt

Âm Hán Việt

hạn lạo bảo thu

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 水 (nước)

10 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ sự ổn định, không bị ảnh hưởng bởi ngoại cảnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hạn lạo bảo thu

Từng chữ

  • 旱hạnhạn hán, khô hạn; trên cạn
  • 涝lạongâm trong nước
  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm
  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.