Từ vựng tiếng Trung
qióng
jìn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 无穷无尽

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (huyệt)

7 nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (thây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个无穷无尽很好。Zhège 无穷无尽 hěn hǎo. thanh 4

    无穷无尽 này rất tốt.

  • 我很喜欢无穷无尽。Wǒ hěn xǐhuān 无穷无尽. thanh 3

    Tôi rất thích 无穷无尽.

  • 你知道无穷无尽吗?Nǐ zhīdào 无穷无尽 ma? thanh 3

    Bạn biết 无穷无尽 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.