Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Số từ数词
wú*shù

Nghĩa tiếng Việt

vô số, không đếm xuể, vô vàn, vô kể

Âm Hán Việt

vô số

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (đánh)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Số từ数词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ mà không cần lượng từ đi kèm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

vô số

Từng chữ

  • không có
  • sốsố lượng

Tầng từ vựng

Vô số (无数) dùng để nhấn mạnh số lượng cực kỳ nhiều, không thể đếm hết. Thường đi kèm với danh từ có thể đếm được (人, 星星, 机会). Lưu ý: trong văn học, 无数 còn mang nghĩa 'vô tận, không giới hạn' về thời gian/không gian.

Câu ví dụ

  • 天上有无数的星星。Tiān shàng yǒu wúshù de xīngxing. thanh 1
  • 他帮助过无数的人。Tā bāngzhù guò wúshù de rén. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • shǔ thanh 3 thanh 4shèng thanh 4shǔ thanh 3
  • 无数次数wúshù cì thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.