Từ vựng tiếng Trung
lǚ*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhà trọ, khách sạn (cỡ vừa)

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vuông)

10 nét

Bộ: (ăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

旅馆 vs 酒店 (jiǔdiàn): 旅馆 thường nhỏ hơn, rẻ hơn. 酒店 (hotel) thường cao cấp hơn, có nhà hàng. 宾馆 (bīnguǎn) ở giữa, có thể 2-3 sao.

Câu ví dụ

  • 我们在旅馆住了一晚上。Wǒmen zài lǚguǎn zhù le yí wǎnshang. thanh 3
  • 这家旅馆很便宜。Zhè jiā lǚguǎn hěn piányi. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 住旅馆zhù lǚguǎn thanh 4
  • 小旅馆xiǎo lǚguǎn thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.