Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
gǎn*qing

Nghĩa tiếng Việt

thật sự; hóa ra, thì ra (biểu thức bất ngờ)

Âm Hán Việt

cảm tình

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

12 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ để biểu thị sự nhận ra một sự thật bất ngờ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cảm tình

Từng chữ

  • cảmgan dạ, dám, bạo dạn
  • tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ Bắc Kinh, dùng để biểu thị sự bất ngờ khi nhận ra điều gì (thường dịch 'hóa ra', 'thì ra', hoặc nhấn mạnh 'thật sự').

Câu ví dụ

  • 敢情是你!Gǎnqíng shì nǐ! thanh 3

    Hóa ra là cậu! (bất ngờ)

  • 敢情这么难Gǎnqíng zhème nán thanh 3

    Thật sự khó thế

  • 我敢情不知道Wǒ gǎnqíng bù zhīdào thanh 3

    Tôi thật sự không biết

  • 敢情还有这回事Gǎnqíng háiyǒu zhè huí shì thanh 3

    Hóa ra còn chuyện này

  • 敢情大家都知道了Gǎnqíng dàjiā dōu zhīdào le thanh 3

    Thì ra mọi người đều biết rồi

Kết hợp thường gặp

  • 敢情是gǎnqíng shì thanh 3

    hóa ra là

  • 我敢情wǒ gǎnqíng thanh 3

    tôi thật sự

  • 敢情还有gǎnqíng háiyǒu thanh 3

    hóa ra còn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.