Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
gùcǐ

Nghĩa tiếng Việt

vì thế, cho nên

Âm Hán Việt

cố thử

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.)

9 nét

Bộ: (dừng lại, thôi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối hai vế câu chỉ nguyên nhân và kết quả

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

cố thử

Từng chữ

  • cốcũ; cho nên; lý do; cố ý, cố tình
  • thửnày, bên này

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天冷了,故此我多穿了件衣服。tiān lěng le, gùcǐ wǒ duō chuān le jiàn yīfu thanh 1

    Trời lạnh rồi, vì thế tôi mặc thêm một cái áo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.