Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu*suō收

Nghĩa tiếng Việt

thu hẹp

Âm Hán Việt

thu súc

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (đánh nhẹ)

6 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ tự thân biểu thị sự giảm thể tích hoặc phạm vi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu súc

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 缩súcco lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 金jīn thanh 1属shǔ thanh 3遇yù thanh 4冷lěng thanh 3时shí thanh 2体tǐ thanh 3积jī thanh 1会huì thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1收shōu thanh 1缩suō. thanh 1。

    Kim loại sẽ bị co lại về thể tích khi gặp lạnh.

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4不bù thanh 4景jǐng thanh 3气qì thanh 4导dǎo thanh 3致zhì thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3需xū thanh 1求qiú thanh 2收shōu thanh 1缩suō. thanh 1。

    Nền kinh tế suy thoái dẫn đến nhu cầu thị trường bị thu hẹp.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3布bù thanh 4料liào thanh 4洗xǐ thanh 3涤dí thanh 2后hòu thanh 4不bú thanh 2会huì thanh 4轻qīng thanh 1易yì thanh 4收shōu thanh 1缩suō. thanh 1。

    Loại vải này sau khi giặt sẽ không dễ bị co rút.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.